Bản dịch của từ 占相 trong tiếng Việt

占相

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

占相 (Động từ)

zhàn xiāng
01

Bói mệnh, xem tướng: quan sát hiện tượng thiên nhiên hoặc diện mạo, khí sắc để suy đoán cát hung

1.观察某些自然现象或人的面貌﹑气色等,以推断吉凶祸福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhìn; quan sát tỉ mỉ, xem xét kỹ (thường dùng trong văn ngôn/ cổ văn)

2.观察;端详。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占相

zhàn

xiāng

Các từ liên quan

占上风
占不
占为己有
占书
占云
相一
相万
相上
相下
相与
占
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
Các biến thể:
佔, 貼
Hình thái radical:
⿱,⺊,囗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép