Bản dịch của từ 卡伦 trong tiếng Việt
卡伦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎ | ㄎㄚˇ | k | a | thanh hỏi |
卡伦 (Danh từ)
【kǎ lún】
01
Khu vực biên giới thời nhà Thanh tại Đông Bắc, Mông Cổ, Tân Cương, nơi có quân lính canh phòng, giám sát và thu thuế.
清代在东北﹑蒙古﹑新疆等边地要隘处设官兵了望戍守,并兼管税收等事的地方叫卡伦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡伦
kǎ
卡
lún
伦
Các từ liên quan
卡介苗
卡位
卡借
卡儿水
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
- Bính âm:
- 【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
- Các biến thể:
- 峠
- Hình thái radical:
- ⿱,上,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉲
咔
胩
佧
垰
咯
裃
鞐
跒
峠
拤
䶗
酠
𠁶
𠁴
𠁡
丨
㐃
𠁳
𠁭
串
𠁪
中
𠁫
𠁮
凸
加
奶
叵
䢴
䒒
兰
忇
叨
𠘴
册
务
刷卡
打卡
卡片
卡车
贺卡
卡通
卡住
卡尺
卡拉
房卡
