Bản dịch của từ 卡子 trong tiếng Việt
卡子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎ | ㄎㄚˇ | k | a | thanh hỏi |
卡子 (Danh từ)
【qiǎ zi】
01
Dụng cụ kẹp, đồ vật dùng để kẹp giữ chặt hai vật lại với nhau, như cái kẹp (钳子).
2.钳物的器具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trạm kiểm soát hoặc chốt chặn cũ dùng để thu thuế hoặc canh gác an ninh.
1.旧时为收税或警备而设置的检查站或岗哨。
Ví dụ
03
Kẹp tóc, cái kẹp dùng để giữ tóc gọn gàng
3.特指头发夹子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡子
qiǎ
卡
zi
子
Các từ liên quan
卡介苗
卡伦
卡位
卡借
卡儿水
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
- Các biến thể:
- 峠
- Hình thái radical:
- ⿱,上,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉲
咔
胩
佧
垰
咯
裃
鞐
跒
峠
拤
䶗
酠
𠁶
𠁴
𠁡
丨
㐃
𠁳
𠁭
串
𠁪
中
𠁫
𠁮
凸
加
奶
叵
䢴
䒒
兰
忇
叨
𠘴
册
务
刷卡
打卡
卡片
卡车
贺卡
卡通
卡住
卡尺
卡拉
房卡
