Bản dịch của từ 卡宾枪 trong tiếng Việt
卡宾枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎ | ㄎㄚˇ | k | a | thanh hỏi |
卡宾枪 (Danh từ)
【kǎ bīn qiāng】
01
Súng carbine
卡宾枪最初是为骑兵开发的一种更轻、更短的武器。在马背上装载和射击的卡宾枪足够短,但这种情况很少发生——一匹移动的马是一个非常不稳定的平台,一旦停了下来,士兵可以更容易地装载和射击,这也使他成为一个较小的目标。长枪的主要优点是便于背着携带。如果只是骑在马背上从A地骑到B地 (最初的骑兵和其他骑在马背上的步兵的做法) ,部队可以很舒服地携带全长步枪。真正的骑兵 (“马团”) 必须得有一定的敏捷度,并与敌方骑兵进行近身厮杀,因此携带任何长的物品都将是一个危险的累赘。卡宾枪一般不会比带鞘的马刀长,两种武器的上端都到骑手的肘部,下端到马的腿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡宾枪
kǎ
卡
bīn
宾
qiāng
枪
- Bính âm:
- 【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
- Các biến thể:
- 峠
- Hình thái radical:
- ⿱,上,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉲
咔
胩
佧
垰
咯
裃
鞐
跒
峠
拤
䶗
酠
𠁶
𠁴
𠁡
丨
㐃
𠁳
𠁭
串
𠁪
中
𠁫
𠁮
凸
加
奶
叵
䢴
䒒
兰
忇
叨
𠘴
册
务
刷卡
打卡
卡片
卡车
贺卡
卡通
卡住
卡尺
卡拉
房卡
