Bản dịch của từ 卡差 trong tiếng Việt

卡差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄚˇkathanh hỏi

卡差 (Danh từ)

kǎ chà
01

Người làm việc trong quan lại, thường là lính tráng hoặc người giúp việc cho quan phủ (còn gọi là lính canh, lính tuần tra).

衙役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡差

chà

Các từ liên quan

卡介苗
卡伦
卡位
卡借
卡儿水
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
卡
Bính âm:
【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,上,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép