Bản dịch của từ 卡计 trong tiếng Việt

卡计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄚˇkathanh hỏi

卡计 (Danh từ)

kǎ jì
01

亦称为「量热计」。

Ví dụ
02

Máy đo nhiệt lượng (dùng để đo nhiệt do phản ứng hoặc quá trình sinh ra; thường là bình cách nhiệt/liquid calorimeter)

测量机械、电或化学反应中所产生热量的装置。种类众多,运用最广的是由环绕于进行反应的密闭容器,其周围的液体所组成的卡计。液体吸收反应生成的热量后,温度升高,再就已知容器和液体的重量与热特性,测出所增加的温度,便能测出所产生的总热量。热单位一般为焦耳,亦可用卡表示(一卡等于四.一八四焦耳)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡计

卡
Bính âm:
【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,上,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép