Bản dịch của từ 卧冬 trong tiếng Việt

卧冬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

卧冬 (Động từ)

wò dōng
01

Phương ngữ: Đề cập đến tục lệ tránh rét khi nghỉ ở đồng ruộng và nghỉ đông ở nhà (một phong tục ở các vùng nông thôn phía Bắc)

1.方言。我国北方因冬天天气严寒﹐农民在农闲时不常下地﹐称为卧冬。

Ví dụ
02

Phương ngữ: việc nông dân nghèo tận dụng mùa đông rảnh rỗi vào thành phố làm lao động chân tay (kéo xe, làm thuê) để kiếm sống

2.方言。旧时贫苦农民利用冬闲季节进城从事拉洋车等体力劳动﹐叫做卧冬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Tàu) neo đậu trong mùa đông do băng tuyết dày đặc ở đường thủy hoặc cảng, khiến việc đi lại không thể thực hiện được; neo tàu vào bến cảng vào mùa đông

3.船舶因航道﹑港口严寒冰冻﹐无法航行﹐停泊过冬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卧冬

dōng

Các từ liên quan

卧不安
卧不安席
卧不安枕
卧云
冬不拉
冬事
冬令
冬住
冬候鸟
卧
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【NGỌA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,臣,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép