Bản dịch của từ 印人 trong tiếng Việt

印人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印人 (Danh từ)

yìn rén
01

Người khắc ấn, nghệ nhân làm con dấu (thường nói về các nhà khắc ấn cổ/hiệu thủy pháp)

篆刻家。清周亮工撰有《印人传》,清汪启淑撰有《续印人传》,近人叶为铭汇集二书,增补为《广印人传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印人

yìn

rén

Các từ liên quan

印举
印佩
印信
印像
印函
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép