Bản dịch của từ 印契钱 trong tiếng Việt
印契钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印契钱 (Danh từ)
【yìn qì qián】
01
Một loại thuế/phí in trình có ở thời Tống; tiền phải nộp để chính quyền đóng ấn trên hợp đồng (thường khi dân bán thế, hạn nộp trong hai tháng).
宋代商税的一种。民间典卖田宅,限两月内赴官府在契约上加盖官府印信,并交纳印契钱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印契钱
yìn
印
qì
契
qián
钱
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
契丈
契丹
契义
契书
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
