Bản dịch của từ 印封 trong tiếng Việt
印封
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印封 (Động từ)
【yìn fēng】
01
Đóng dấu, niêm phong bằng con dấu (dùng ấn hoặc dấu để bế lâu,封缄)
2.谓盖印封缄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Con dấu đất/đóng niêm, tức lớp đất sét hoặc vật liệu được nén lên trên con dấu để niêm phong (thường gọi là ấn ấn/niêm).
1.指盖印的封泥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印封
yìn
印
fēng
封
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
