Bản dịch của từ 印心 trong tiếng Việt

印心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印心 (Danh từ)

yìn xīn
01

Phẩm/ngộ trong Phật: sự chứng ngộ ngay trong lòng, được 'ấn' vào tâm, bừng tỉnh nội tâm (Hán Việt: ấn tâm).

佛家谓印证于心而顿悟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印心

yìn

xīn

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép