Bản dịch của từ 印文 trong tiếng Việt

印文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印文 (Danh từ)

yìn wén
01

Chữ hoặc dòng chữ in trên con dấu/ấn; nét chữ in để lại trên tem, dấu (Hán-Việt: Ấn văn)

1.图章上或印迹上的文字。

Ví dụ
02

Văn bản có đóng dấu công (văn bản mang con dấu, chứng thực) — thường là giấy tờ đã盖章

2.盖有公章的文件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印文

yìn

wén

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
文丈
文不加点
文不对题
文丐
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép