Bản dịch của từ 印牌 trong tiếng Việt

印牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印牌 (Danh từ)

yìn pái
01

Thẻ ghi lý lịch hộ khẩu thời Thanh sơ (một loại/牌子 dùng để đăng ký nhân khẩu lúc mới triều chính lập)

2.清初颁发的一种户口登记牌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Con ấn và lệnh bài (vật mang quyền hạn để truyền lệnh hoặc chứng thực), =印信令牌

1.将印和令牌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印牌

yìn

pái

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép