Bản dịch của từ 印相纸 trong tiếng Việt
印相纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印相纸 (Danh từ)
【yìn xiàng zhǐ】
01
Giấy cảm quang để in ảnh (giấy dùng trong máy in/沖印 ảnh), bề mặt phủ thuốc bạc clorua, nhạy sáng chậm và không nhạy với màu đỏ. (Hán‑Việt: Ấn‑tương‑chỉ)
印相片的感光纸。其表面涂有氯化银乳剂。感光速度较感光片和放大纸慢,对红色不敏感。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印相纸
yìn
印
xiàng
相
zhǐ
纸
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
相一
相万
相上
相下
相与
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
