Bản dịch của từ 印章学 trong tiếng Việt
印章学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印章学 (Danh từ)
【yìn zhāng xué】
01
Môn nghiên cứu về 印章 (ấn chương) trong khảo cổ: sưu tập, chú giải chữ trên ấn, nghiên cứu sự biến đổi về hình thức ấn (tương tự Hán-Việt: ấn chương học)
考古学的一个部门。收集整理古代印章,考释印文,研究印章形制的变革。除与古文字学﹑篆刻学密切相关外,对研究古代文书制度﹑官制和地名的变迁,以及鉴别历史文件的真伪,都有一定的帮助。宋王厚之的《汉晋印章图谱》是我国最早的印章学专着。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印章学
yìn
印
zhāng
章
xué
学
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
章丹
章举
章书
章亥
章京
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
