Bản dịch của từ 印结 trong tiếng Việt

印结

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印结 (Danh từ)

yìn jié
01

Giấy tờ đã đóng dấu, làm bằng chứng chịu trách nhiệm hoặc chứng nhận việc đã hoàn tất (chữ ‘’ mang nghĩa thỏa thuận/đã kết thúc trách nhiệm).

1.盖有印章的保证文书。结,表示负责或承认了结的字据。

Ví dụ
02

Yinjie: Đề cập đến khoản thù lao và phí xử lý (phí tem, thị thực, v.v.) thu được sau khi cấp con dấu hoặc ký chữ ký.

2.指出具印结所得的酬金。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印结

yìn

jié

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
结业
结义
结习
结了鸟
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép