Bản dịch của từ 印面 trong tiếng Việt
印面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印面 (Danh từ)
【yìn miàn】
01
Xăm/khắc để lại vết trên mặt, làm hủy dung nhan (thường là bạo lực để đánh dấu hoặc làm nhục)
1.在脸上刺出斑痕,以毁其容。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mặt con dấu — mặt có khắc chữ, hoa văn của con dấu (mặt để in dấu)
2.指图章刻有印文的一面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印面
yìn
印
miàn
面
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
