Bản dịch của từ 危行 trong tiếng Việt

危行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

危行 (Danh từ)

wēi xíng
01

Phẩm hạnh ngay thẳng. ◇Luận Ngữ 論語: Bang hữu đạo; nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo; nguy hạnh ngôn tốn 邦有道; 危言危行; 邦無道; 危行言孫 (Hiến vấn 憲問) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực; phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo; ngôn ngữ khiêm tốn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 危行

wēi

xíng

Các từ liên quan

危丝
危主
危乡
危乱
危事
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
危
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【NGUY】
Các biến thể:
厃, 𠝰, 𡴲, 𡴸, 𡵁, 𡴻
Hình thái radical:
⿸,厃,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép