Bản dịch của từ 即世 trong tiếng Việt

即世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

即世 (Tính từ)

jí shì
01

Thạo đời, khôn khéo, xảo trá trong ứng xử xã hội

3.世故;狡黠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hiện tại, đời này, khoảng thời gian đang sống ngay bây giờ

2.今世;眼前。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mất, qua đời, nhắm mắt từ trần

1.去世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即世

shì

Các từ liên quan

即且
即事
即事穷理
即今
即代
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
即
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
卽, 皍
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép