Bản dịch của từ 即吉 trong tiếng Việt
即吉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
即吉 (Tính từ)
【jí jí】
01
Chỉ trạng thái đã hết thời gian tang lễ, không còn mặc tang phục, có thể tham gia các lễ cát tường.
谓居丧期满。古代除去丧服后才能参与吉礼,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即吉
jí
即
jí
吉
Các từ liên quan
即且
即世
即事
即事穷理
即今
吉丁当
吉丢古堆
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
- Các biến thể:
- 卽, 皍
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磼
䟌
㙫
𠄹
彶
蕀
姞
䳭
蒺
艥
鍓
亽
卶
卯
卲
卸
卵
卪
卽
卾
卵
卻
卬
卫
抢
冝
𠂰
呒
邻
㚭
刞
㰝
𠈁
近
狇
𠘼
即使
即将
立即
即便
即可
随即
即时
即日
即是
即兴
