Bản dịch của từ 即用 trong tiếng Việt

即用

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

即用 (Tính từ)

jí yòng
01

Có thể dùng ngay, bổ dụng tức thì khi có chỗ trống (chế độ bổ dụng trong triều đình nhà Thanh).

清代铨选官员有“即用”之制。谓遇缺即可补用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即用

yòng

Các từ liên quan

即且
即世
即事
即事穷理
即今
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
即
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
卽, 皍
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép