Bản dịch của từ 卽真 trong tiếng Việt
卽真
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
卽真 (Động từ)
【jí zhēn】
01
Chính thức lên ngôi, lên ngôi hoàng đế sau khi làm nhiếp chính hoặc thay mặt đất nước (nhấn mạnh việc chuyển từ địa vị đại diện hoặc giám sát sang hoàng đế danh nghĩa)
由摄政或监国而正式就帝位。。汉书.卷九十九.王莽传上:「莽既灭翟义,自谓威德日盛,获天人助,遂谋即真之事矣。」
Ví dụ
02
Được phong chính thức (chức vụ do kiêm nhiệm/đại lý chuyển thành chính thức)
官职由代理而转为正职。。三国志.卷四十一.蜀书.杨洪传:「亮于是表洪领蜀郡太守,众事皆办,遂使即真。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卽真
jí
卽
zhēn
真
