Bản dịch của từ 厉风 trong tiếng Việt
厉风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
厉风 (Danh từ)
【lì fēng】
01
Gió lớn; gió mạnh. ◇Trang Tử 莊子: Lệ phong tế; tắc chúng khiếu vi hư 厲風濟; 則眾竅為虛 (Tề vật luận 齊物論) Gió lớn ngừng rồi; thì các hang lỗ đều trống rỗng. Gió hướng tây bắc. Cũng viết là lệ phong 麗風.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厉风
lì
厉
fēng
风
Các từ liên quan
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 厲, 𥒿
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,万
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
砾
㘑
嚦
珕
塛
瓥
䰜
鳨
欐
靋
讈
鷅
压
厑
㕐
厄
㕋
㕑
㕔
厕
㕂
厫
厐
㕎
戉
弗
𠆳
𠕸
瓜
㐷
出
尻
冊
㞦
记
仩
厉害
严厉
凌厉
凄厉
厉鬼
厉声
冷厉
厉行
皎厉
踔厉
