Bản dịch của từ 厘务 trong tiếng Việt

厘务

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

厘务 (Danh từ)

lí wù
01

Thuế nhỏ, khoản thuế rất ít (tương tự như thuế lẻ, thuế vụn).

2.厘捐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Việc quản lý, điều hành công việc hành chính, chính sự.

1.管理政事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘务

Các từ liên quan

厘举
厘事
厘分
厘剔
务光
务农
务农息民
务外
厘
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
廛, 釐
Hình thái radical:
⿸,厂,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép