Bản dịch của từ 厘整 trong tiếng Việt

厘整

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

厘整 (Động từ)

lí zhěng
01

Sắp xếp, chỉnh đốn lại cho gọn gàng, trật tự.

1.治理整顿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sắp xếp, chỉnh sửa lại sách vở cho rõ ràng, hoàn chỉnh

2.谓整理修订书籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厘整

zhěng

Các từ liên quan

厘举
厘事
厘分
厘剔
整一
整严
整个
整丽
整乱
厘
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
廛, 釐
Hình thái radical:
⿸,厂,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép