Bản dịch của từ 厚古薄今 trong tiếng Việt

厚古薄今

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

厚古薄今 (Tính từ)

hòu gǔ bó jīn
01

Tôn xưng quá khứ, coi nhẹ thời nay; trọng cổ khinh kim (thích giữ nếp xưa, xem thường hiện đại)

尊崇古代而轻视当代。。如:「『厚古薄今』的观念,无形中成了学术进步的绊脚石。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厚古薄今

hòu

jīn

厚
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể:
㫗, 垕, 𠩞, 𠩰, 𠪀, 𠪋, 𡎋, 𡦩, 𡦬, 𣆉, 𣆪, 𢈲, 𢛥
Hình thái radical:
⿸,厂,⿱,日,子
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép