Bản dịch của từ 去皮 trong tiếng Việt
去皮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qù | ㄑㄩˋ | q | u | thanh huyền |
去皮 (Động từ)
【qù pí】
01
Để loại bỏ da
去除皮肤
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chẻ vỏ; Gọt vỏ; Lột vỏ
去皮是指将水果、蔬菜或其他物品的外层皮去掉的过程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gọt vỏ, bóc
去皮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Xé nát
去皮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 去皮
qù
去
pí
皮
- Bính âm:
- 【qù】【ㄑㄩˋ】【KHỨ】
- Các biến thể:
- 㚎, 厺, 𠫟, 𠫥, 𠬑, 弆, 𠇯
- Hình thái radical:
- ⿱,土,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麮
耝
㤲
覻
䅓
䠐
欪
觑
刞
闃
㧁
㚁
坫
垬
㘸
塿
垤
壑
垖
堒
地
塩
堽
墶
帅
仔
汄
丼
兰
斥
丘
玄
冭
氻
𠆰
𠅂
过去
出去
去年
失去
下去
进去
去世
上去
回去
我去
