Bản dịch của từ 县委 trong tiếng Việt

县委

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

县委 (Danh từ)

xiàn wěi
01

Huyện uỷ; Huyện ủy

县委是指县级的共产党组织,负责领导和管理县内的政治、经济和社会事务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Huyện ủy

县一级的党委

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 县委

xiàn

wěi

Các từ liên quan

县丞
县主
县久
县乏
县亭
委世
委予
委云
委亵
县
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HUYỆN】
Các biến thể:
縣, 県, 𡈴
Hình thái radical:
⿱,且,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép