Bản dịch của từ 友党 trong tiếng Việt

友党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

友党 (Danh từ)

yóu dǎng
01

Một nhóm người cùng chí hướng, có lợi ích hoặc quan hệ chung (phe, bè phái)

1.指志趣相同﹑有共同利害关系的一伙人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đảng bạn; các đảng khác có quan hệ thân thiện, ủng hộ lẫn nhau

2.指与本党关系友好的其他政党。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 友党

yǒu

dǎng

Các từ liên quan

友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
党与
党义
党事
党亲
党人
友
Bính âm:
【yǒu】【ㄧㄡˇ】【HỮU】
Các biến thể:
㕛, 𠬺, 𦐮, 𦐯, 𦫹, 𦬧
Hình thái radical:
⿸,𠂇,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép