Bản dịch của từ 友学 trong tiếng Việt

友学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǒu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

友学 (Danh từ)

yǒu xué
01

Danh xưng quan chức học thuật cổ (một trong hai chức: 友與文学),là người phụ tá, biên chép, hầu cận trong viện học hoặc phủ; Hán tự cổ trú danh chức quan văn học.

职官名。“友”与“文学”的合称。汉州郡及王国皆置文学,魏晋以后,王府设友和文学各一人,为辅佐﹑侍从之官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 友学

yǒu

xué

Các từ liên quan

友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
友
Bính âm:
【yǒu】【ㄧㄡˇ】【HỮU】
Các biến thể:
㕛, 𠬺, 𦐮, 𦐯, 𦫹, 𦬧
Hình thái radical:
⿸,𠂇,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép