Bản dịch của từ 友昵 trong tiếng Việt
友昵
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǒu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
友昵 (Tính từ)
【yǒu nì】
01
Thân mật, ân cần như bạn bè; cử chỉ hoặc thái độ gần gũi (Hán-Việt: hữu nhã/you nịch → bạn thân ân cần)
友好亲昵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 友昵
yǒu
友
nì
昵
Các từ liên quan
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
昵交
昵亲
昵侍
昵依
昵厚
- Bính âm:
- 【yǒu】【ㄧㄡˇ】【HỮU】
- Các biến thể:
- 㕛, 𠬺, 𦐮, 𦐯, 𦫹, 𦬧
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牗
栯
㕛
湵
䳑
莠
丣
䬀
梄
䅎
㶭
㔽
㕜
叓
叒
㕠
㕛
变
叏
叠
受
叡
叝
﨎
𠓞
龵
𠔿
䦺
礻
少
𠃕
𠑶
㐧
𠃖
内
丮
友谊
友好
室友
友善
友情
舍友
网友
好友
男友
校友
