Bản dịch của từ 双务契约 trong tiếng Việt
双务契约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双务契约 (Danh từ)
【shuāng wù qì yuē】
01
Hợp đồng song vụ: hợp đồng mà hai bên cùng có nghĩa vụ đối đương và cùng hưởng/nợ có đối giá (ví dụ: hợp đồng mua bán, hợp đồng lao động). Một bên không thực hiện thì bên kia được từ chối thực hiện.
法律上指当事人双方互负有对价关系之债务的契约。如买卖契约、雇佣契约等。即一方债务不发生,他方亦不发生;一方不履行时,他方得拒绝履行;一方因不可归责于己之事由,致免给付义务时,他方倘亦无可归责者,亦免对待给付义务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双务契约
shuāng
双
wù
务
qì
契
yuē
约
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
