Bản dịch của từ 反射炉 trong tiếng Việt
反射炉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反射炉 (Danh từ)
【fǎn shè lú】
01
Lò phản xạ (lò luyện, lò nung) – lò nung/chế luyện trong đó ngọn lửa và bức xạ nhiệt từ vách/miệng lò phản chiếu xuống nguyên liệu, không để nhiên liệu tiếp xúc trực tiếp với vật liệu cần nung; thường dùng để nấu chảy kim loại.
燃料不直接跟炉内原料相接触的熔炼炉,火焰由炉顶反射到原料上,同时炽热的炉体也把热量辐射到原料上,使原料温度增高。通常用于金属的冶炼和熔化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反射炉
fǎn
反
shè
射
lú
炉
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
