Bản dịch của từ 反巴掌 trong tiếng Việt
反巴掌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反巴掌 (Danh từ)
【fǎn bā zhang】
01
Một kiểu tát hoặc đánh bằng lòng bàn tay bằng mu bàn tay (chủ yếu là dùng mu bàn tay đánh vào mặt hoặc lòng bàn tay), tức là "tát trái tay". Thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói để mô tả hành động bị tát.
用手背打人,称为「反巴掌」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反巴掌
fǎn
反
bā
巴
zhǎng
掌
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
