Bản dịch của từ 反潜飞机 trong tiếng Việt

反潜飞机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反潜飞机 (Danh từ)

fǎn qián fēi jī
01

Máy bay săn tàu ngầm

由于潜艇成为海上作战的重要角色,许多国家开始使用飞机担任搜索与攻击潜艇的任务。二次世界大战时期的潜艇需要在夜间于海面上为电瓶充电,或者是利用柴油机的动力追赶目标,利用飞机可以在远距离发现潜艇,警告附近的舰队或者是船团,并且加以攻击。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反潜飞机

fǎn

qián

fēi

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
潜严
潜亢
潜仙
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép