Bản dịch của từ 发令枪 trong tiếng Việt
发令枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发令枪 (Danh từ)
【fā lìng qiāng】
01
Súng phất cờ/bắt đầu (sử dụng để khai mạc cuộc đua như chạy hoặc bơi; thiết bị hình dạng giống súng phát ra tiếng hiệu lệnh)
径赛、游泳比赛等开始时,用来发出声音信号、形状似手枪的器械。
Ví dụ
02
Súng phất tín hiệu (súng bắn tín hiệu để phát lệnh xuất phát trong thi đấu điền kinh hoặc cuộc đua)
或称为「发号枪」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发令枪
fā
发
lìng
令
qiāng
枪
- Bính âm:
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể:
- 發, 髮
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沷
彂
發
醗
発
冹
醱
琺
㛲
髪
珐
髮
蕟
受
叜
又
㕟
㕡
叚
収
叕
友
叛
㕚
叠
阠
㔓
乧
仧
汅
礼
矢
邛
払
仙
训
刊
理发
卷发
发型
发放
散发
染发
发小
发卡
烫发
长发
发烧
发音
发展
启发
出发
发现
沙发
发生
发愁
发票
