Bản dịch của từ 发纵指使 trong tiếng Việt

发纵指使

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发纵指使 (Tính từ)

fā zòng zhí shǐ
01

Điều khiển chỉ huy; chỉ đạo và điều khiển; phát tòng chỉ sử; phát động chỉ huy

发:发出、产生的意思; 纵:纵容、放任的意思; 指使:指示、使唤的意思。 整体意思是指发出指令或命令,通常带有一定的权威性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发纵指使

zòng

zhǐ

shǐ

使

Các từ liên quan

发丧
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
使下
使不得
使不的
使不着
使主
发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép