Bản dịch của từ 发黏 trong tiếng Việt

发黏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˋfathanh huyền

发黏 (Động từ)

fā nián
01

Trở nên dính ướt, bết dính (do ẩm hoặc đường, keo...); ví dụ: đồ ăn hoặc đồ vật bị ẩm mà dính tay — “phát niêm” = phát dính

物体呈现湿黏的样子。。如:「最近天气太潮湿,那糖一没封好就发黏了。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发黏

nián

发
Bính âm:
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể:
發, 髮
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép