Bản dịch của từ 受聘 trong tiếng Việt
受聘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
受聘 (Động từ)
【shòu pìn】
01
Sính lễ đính hôn của nhà trai (thời xưa)
(古时)男家的聘礼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được nhận vào làm
受雇(为了就业)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đã nhận nhiệm vụ
从事(为了某项任务)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Được mời
受邀(例如演讲)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 受聘
shòu
受
pìn
聘
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 𠭧, 𡬳, 𣄁, 授, 𢩦
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,爫,冖,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丶フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
售
獣
䛵
狩
夀
㖟
鏉
涭
寿
兽
瘦
绶
友
㕠
叟
叕
发
叠
収
﨎
㕟
叝
叓
叒
㣍
垁
妯
钗
坨
𠓩
䢻
抺
鿇
籶
佶
侢
接受
享受
难受
承受
受到
感受
受伤
遭受
忍受
深受
