Bản dịch của từ 变工队 trong tiếng Việt

变工队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

变工队 (Danh từ)

biàn gōng duì
01

Đội đổi công; tổ tương trợ lao động nông thôn (nông dân luân phiên giúp nhau cày cấy, thay phiên làm việc để điều tiết lao lực/động vật kéo).

我国过去个体农民的劳动互助组织。‘变工’即换工。参加变工队的农民集体轮流为本队各家耕种,借以调剂劳动力或畜力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 变工队

biàn

gōng

duì

变
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
Các biến thể:
變, 変, 㜻, 㣐, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𣀵, 𦇥
Hình thái radical:
⿱,亦,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép