Bản dịch của từ 变态反应 trong tiếng Việt

变态反应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

变态反应 (Danh từ)

biàn tài fǎn yìng
01

Phản ứng bất thường của cơ thể khi tiếp xúc với một chất (như vi khuẩn, độc tố, dị nguyên), bao gồm phản ứng miễn dịch với độc tố và phản ứng dị ứng; (Hán-Việt) biến thái phản ứng → dễ nhớ: 'phản ứng biến thái' nghĩa là khác thường

有机体连续或断续接触某种物质如细菌、毒素、异性蛋白等所发生的非正常的反应。这种反应表现在两方面,即对细菌毒素的免疫性和对某些物质的过敏性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 变态反应

biàn

tài

fǎn

yìng

变
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
Các biến thể:
變, 変, 㜻, 㣐, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𣀵, 𦇥
Hình thái radical:
⿱,亦,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép