Bản dịch của từ 变速器 trong tiếng Việt

变速器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

变速器 (Danh từ)

biàn sù qì
01

Hộp số; bộ truyền tốc (thiết bị thay đổi tốc độ và lực kéo trên ôtô, máy công cụ, tàu), thường dùng các bánh răng để đổi tỉ số truyền

变更汽车、机床、船舶上机器运转速度和牵引力的装置。利用一组不同齿数的齿轮,与引擎或马达上的齿轮搭配,以调整出最适合操作的运转速度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 变速器

biàn

变
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
Các biến thể:
變, 変, 㜻, 㣐, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𣀵, 𦇥
Hình thái radical:
⿱,亦,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép