Bản dịch của từ 叙经 trong tiếng Việt

叙经

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

叙经 (Động từ)

xù jīng
01

Biên soạn, sắp xếp và ghi chép (kinh sách hoặc kinh điển); nói rõ, thuật lại theo thứ tự

犹言编定经书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叙经

jīng

Các từ liên quan

叙事
叙事文
叙事诗
叙会
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
叙
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TỰ】
Các biến thể:
敍, 敘, 𣁏
Hình thái radical:
⿰,余,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép