Bản dịch của từ 口业 trong tiếng Việt

口业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口业 (Danh từ)

kǒu yè
01

Phật giáo dụng ngữ: Quả báo sinh ra từ lời nói.

Dưới thời Đường Tống gọi sáng tác văn học là khẩu nghiệp 口業. Sản nghiệp lấy làm kế sinh sống. ◇Thanh sử cảo 清史稿: Cấp dĩ hoang điền; vĩnh vi khẩu nghiệp 給以荒田; 永為口業 (Thế tổ bổn kỉ nhất 世祖本紀一) Cấp cho ruộng hoang; giữ luôn làm sản nghiệp sinh nhai.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口业

kǒu

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép