Bản dịch của từ 口传 trong tiếng Việt

口传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口传 (Danh từ)

kǒu chuán
01

Truyền đạt bằng lời (truyền miệng); dạy bảo, truyền khẩu qua lời nói

以口传授。。淮南子.泛论:「此皆不着于法令,而圣人之所不口传也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Truyền miệng; lời đồn, thông tin được truyền bằng lời nói (không có văn bản xác thực)

口头传言。。如:「口传不足为信。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Truyền miệng; truyền đạt bằng lời (cũng nghĩa là bản truyền miệng)

亦作「口授」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口传

kǒu

chuán

口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép