Bản dịch của từ 口口 trong tiếng Việt
口口
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口口 (Trạng từ)
【kóu kǒu】
01
Mọi câu nói, từng câu từng câu một (tương tự 'câu câu' hay 'câu câu chữ' trong tiếng Việt).
1.犹言句句话。
Ví dụ
02
Liên tục nói nhiều lần, nói đi nói lại; lặp đi lặp lại lời nói (như “口口声声” – nói hết lần này đến lần khác)
2.连声;口口声声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口口
kǒu
口
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
口业
口中虱
口中蚤虱
口中雌黄
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
