Bản dịch của từ 口报 trong tiếng Việt

口报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口报 (Danh từ)

kǒu bào
01

Thông báo bằng lời nói, truyền đạt miệng.

1.口头告知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Báo cáo bằng lời nói, như phát thanh hoặc truyền miệng.

2.口头报导,如广播等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口报

kǒu

bào

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
报丧
报书
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép