Bản dịch của từ 口米 trong tiếng Việt
口米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǒu | ㄎㄡˇ | k | ou | thanh hỏi |
口米 (Danh từ)
【kóu mǐ】
01
Gạo được trồng hoặc sản xuất ở khu vực Nội Mông Cổ.
2.指内蒙古地区所产之米。
Ví dụ
02
Lương thực hoặc tiền lương cấp cho quan chức thời xưa, thường là gạo để nuôi sống họ.
1.古时官员的禄米。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口米
kǒu
口
mǐ
米
Các từ liên quan
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
- Các biến thể:
- 𠙵, 𠮚, 叩
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔚
㸸
䧆
竘
劶
啺
唉
嗓
呏
嘧
哐
㗟
告
喓
呗
㖝
嘹
凡
门
丈
女
夊
广
川
氵
辶
卄
夂
上
借口
胃口
路口
门口
口味
口袋
口语
口罩
窗口
出口
