Bản dịch của từ 口过 trong tiếng Việt

口过

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口过 (Danh từ)

kǒu guò
01

Lỗi lời nói, nói sai hoặc lỡ lời gây hiểu lầm hoặc phiền phức.

1.言语的过失;失言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hơi thở có mùi hôi, gây khó chịu khi nói chuyện.

3.口臭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lời lẽ tranh luận, lời qua tiếng lại trong lúc cãi nhau

2.指争吵的话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口过

kǒu

guò

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép