Bản dịch của từ 古文尚书 trong tiếng Việt

古文尚书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古文尚书 (Danh từ)

gǔ wén shàng shū
01

尚书的一类版本称谓指今本尚书中被学者认为为东晋梅赜伪作的篇章集合俗称伪古文尚书”)。可记为伪作的古文版尚书》”。

今本尚书五十八篇中,有二十五篇为东晋时梅赜伪作,学者称为「伪古文尚书」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên sách: 《尚書的一種版本古文尚書」,指漢代從孔子故宅壁間得來的古文寫本共四十六篇比伏生本多十六篇)。

书名。四十六篇,较伏生所传者多十六篇。汉时得自孔子故宅壁中的尚书,皆科斗古文,故称为「古文尚书」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古文尚书

wén

shàng

shū

古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép